---
title: >-
  "Not that it mattered. My letters haven't been good lately." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Not that it mattered. My letters haven't been good lately." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Gần đây, tình hình tài chánh của tôi không được tốt.
lang: en
en: Not that it mattered. My letters haven't been good lately.
vi: 'Gần đây, tình hình tài chánh của tôi không được tốt.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 174939
---
## Câu tiếng Anh

**Not that it mattered. My letters haven't been good lately.**

## Nghĩa tiếng Việt

Gần đây, tình hình tài chánh của tôi không được tốt.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Not that it mattered. My letters haven't been good lately. | Gần đây, tình hình tài chánh của tôi không được tốt. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
