Câu tiếng Anh
Not when one has expected 30.
Nghĩa tiếng Việt
Không phải thế khi người ta trông đợi 30.000.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Not when one has expected 30. | Không phải thế khi người ta trông đợi 30.000. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Not when one has expected 30.
Không phải thế khi người ta trông đợi 30.000.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Not when one has expected 30. | Không phải thế khi người ta trông đợi 30.000. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn