---
title: '"Noted for his piety." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Noted for his piety." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nổi tiếng vì
  lòng mộ đạo của anh ta.
lang: en
en: Noted for his piety.
vi: Nổi tiếng vì lòng mộ đạo của anh ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 36957
---
## Câu tiếng Anh

**Noted for his piety.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nổi tiếng vì lòng mộ đạo của anh ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Noted for his piety. | Nổi tiếng vì lòng mộ đạo của anh ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
