---
title: >-
  "Now he has other and more melancholy memories." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Now he has other and more melancholy memories." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Bây giờ hắn đã có những kỷ niệm khác, u sầu hơn.
lang: en
en: Now he has other and more melancholy memories.
vi: 'Bây giờ hắn đã có những kỷ niệm khác, u sầu hơn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 112709
---
## Câu tiếng Anh

**Now he has other and more melancholy memories.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ hắn đã có những kỷ niệm khác, u sầu hơn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now he has other and more melancholy memories. | Bây giờ hắn đã có những kỷ niệm khác, u sầu hơn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
