---
title: >-
  "Now, my children, I have many other matters to attend to." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Now, my children, I have many other matters to attend to." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Bây giờ, các con ta, ta có nhiều việc khác phải giải qu
lang: en
en: 'Now, my children, I have many other matters to attend to.'
vi: 'Bây giờ, các con ta, ta có nhiều việc khác phải giải quyết.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 244986
---
## Câu tiếng Anh

**Now, my children, I have many other matters to attend to.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ, các con ta, ta có nhiều việc khác phải giải quyết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now, my children, I have many other matters to attend to. | Bây giờ, các con ta, ta có nhiều việc khác phải giải quyết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
