---
title: >-
  "Now that I'm here, you will give me the chance to vindicate myself." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Now that I'm here, you will give me the chance to vindicate myself." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Giờ anh đã ở đây, em sẽ cho anh cơ hội để biệ
lang: en
en: 'Now that I''m here, you will give me the chance to vindicate myself.'
vi: 'Giờ anh đã ở đây, em sẽ cho anh cơ hội để biện minh cho mình.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 177367
---
## Câu tiếng Anh

**Now that I'm here, you will give me the chance to vindicate myself.**

## Nghĩa tiếng Việt

Giờ anh đã ở đây, em sẽ cho anh cơ hội để biện minh cho mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now that I'm here, you will give me the chance to vindicate myself. | Giờ anh đã ở đây, em sẽ cho anh cơ hội để biện minh cho mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
