---
title: >-
  "Now that my debts to heaven have been paid," nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Now that my debts to heaven have been paid," nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Bây giờ tôi đã trả xong nợ với trời,
lang: en
en: 'Now that my debts to heaven have been paid,'
vi: 'Bây giờ tôi đã trả xong nợ với trời,'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 175756
---
## Câu tiếng Anh

**Now that my debts to heaven have been paid,**

## Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ tôi đã trả xong nợ với trời,

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now that my debts to heaven have been paid, | Bây giờ tôi đã trả xong nợ với trời, |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
