---
title: >-
  "Now then, we'll hear what our scholar has to say" nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Now then, we'll hear what our scholar has to say" nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Bây giờ, chúng ta sẽ nghe học giả của chúng ta nói gì.
lang: en
en: 'Now then, we''ll hear what our scholar has to say'
vi: 'Bây giờ, chúng ta sẽ nghe học giả của chúng ta nói gì.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 34200
---
## Câu tiếng Anh

**Now then, we'll hear what our scholar has to say**

## Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ, chúng ta sẽ nghe học giả của chúng ta nói gì.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now then, we'll hear what our scholar has to say | Bây giờ, chúng ta sẽ nghe học giả của chúng ta nói gì. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
