---
title: >-
  "Now, there, you'd hardly know there had been a spot on it." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Now, there, you'd hardly know there had been a spot on it." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Thấy chưa? Anh không thể nào biết được đã có một vết d
lang: en
en: 'Now, there, you''d hardly know there had been a spot on it.'
vi: Thấy chưa? Anh không thể nào biết được đã có một vết dơ trên đó.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 101030
---
## Câu tiếng Anh

**Now, there, you'd hardly know there had been a spot on it.**

## Nghĩa tiếng Việt

Thấy chưa? Anh không thể nào biết được đã có một vết dơ trên đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now, there, you'd hardly know there had been a spot on it. | Thấy chưa? Anh không thể nào biết được đã có một vết dơ trên đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
