---
title: >-
  "Now these plans are known to the whole world." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Now these plans are known to the whole world." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Giờ đây, kế hoạch này đã được toàn thế giới biết đến.
lang: en
en: Now these plans are known to the whole world.
vi: 'Giờ đây, kế hoạch này đã được toàn thế giới biết đến.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 112570
---
## Câu tiếng Anh

**Now these plans are known to the whole world.**

## Nghĩa tiếng Việt

Giờ đây, kế hoạch này đã được toàn thế giới biết đến.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Now these plans are known to the whole world. | Giờ đây, kế hoạch này đã được toàn thế giới biết đến. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
