---
title: >-
  "Of course I don't ever remember being photographed." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Of course I don't ever remember being photographed." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tất nhiên rồi, em không nhớ mình từng bị chụp ảnh.
lang: en
en: Of course I don't ever remember being photographed.
vi: 'Tất nhiên rồi, em không nhớ mình từng bị chụp ảnh.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 94829
---
## Câu tiếng Anh

**Of course I don't ever remember being photographed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tất nhiên rồi, em không nhớ mình từng bị chụp ảnh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Of course I don't ever remember being photographed. | Tất nhiên rồi, em không nhớ mình từng bị chụp ảnh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
