---
title: >-
  "Of walling up the widow alive in the funeral chamber of her dead husband...
  a…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Of walling up the widow alive in the funeral chamber of her dead husband...
  a…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi người chồng mất, người vợ sẽ đ
lang: en
en: >-
  Of walling up the widow alive in the funeral chamber of her dead husband...
  along with all of his other possessions.
vi: >-
  Khi người chồng mất, người vợ sẽ được chôn sống... theo bên cạnh cùng với tài
  sản của ông ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 305525
---
## Câu tiếng Anh

**Of walling up the widow alive in the funeral chamber of her dead husband... along with all of his other possessions.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi người chồng mất, người vợ sẽ được chôn sống... theo bên cạnh cùng với tài sản của ông ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Of walling up the widow alive in the funeral chamber of her dead husband... along with all of his other possessions. | Khi người chồng mất, người vợ sẽ được chôn sống... theo bên cạnh cùng với tài sản của ông ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
