---
title: >-
  "Oh, I see. Well, that never occurred to me. I'm sorry." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Oh, I see. Well, that never occurred to me. I'm sorry." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi biết nhưng việc đó đâu có sao đâu.
lang: en
en: 'Oh, I see. Well, that never occurred to me. I''m sorry.'
vi: Tôi biết nhưng việc đó đâu có sao đâu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 294851
---
## Câu tiếng Anh

**Oh, I see. Well, that never occurred to me. I'm sorry.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết nhưng việc đó đâu có sao đâu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Oh, I see. Well, that never occurred to me. I'm sorry. | Tôi biết nhưng việc đó đâu có sao đâu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
