Câu tiếng Anh
Oh I've never noticed it.
Nghĩa tiếng Việt
Oh, anh chưa bao giờ để ý đến chuyện đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Oh I've never noticed it. | Oh, anh chưa bao giờ để ý đến chuyện đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Oh I've never noticed it.
Oh, anh chưa bao giờ để ý đến chuyện đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Oh I've never noticed it. | Oh, anh chưa bao giờ để ý đến chuyện đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn