---
title: >-
  "Once her keel is in the air though, she won't budge." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Once her keel is in the air though, she won't budge." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tuy nhiên, một khi thuyền đã bay, sẽ không lật.
lang: en
en: 'Once her keel is in the air though, she won''t budge.'
vi: 'Tuy nhiên, một khi thuyền đã bay, sẽ không lật.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 14677
---
## Câu tiếng Anh

**Once her keel is in the air though, she won't budge.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tuy nhiên, một khi thuyền đã bay, sẽ không lật.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Once her keel is in the air though, she won't budge. | Tuy nhiên, một khi thuyền đã bay, sẽ không lật. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
