---
title: >-
  "Once I gave him more than his proper change, which he might have noticed,
  but…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Once I gave him more than his proper change, which he might have noticed,
  but…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: 1 lần tôi thối lại dư tiền cho
  anh
lang: en
en: >-
  Once I gave him more than his proper change, which he might have noticed, but
  I wasn't sure.
vi: >-
  1 lần tôi thối lại dư tiền cho anh, mà hẳn anh có nhận thấy, nhưng tôi không
  dám chắc.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 237969
---
## Câu tiếng Anh

**Once I gave him more than his proper change, which he might have noticed, but I wasn't sure.**

## Nghĩa tiếng Việt

1 lần tôi thối lại dư tiền cho anh, mà hẳn anh có nhận thấy, nhưng tôi không dám chắc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Once I gave him more than his proper change, which he might have noticed, but I wasn't sure. | 1 lần tôi thối lại dư tiền cho anh, mà hẳn anh có nhận thấy, nhưng tôi không dám chắc. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
