---
title: '"Once reported a murder he saw." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Once reported a murder he saw." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Có
  lần báo cáo một vụ giết người mà anh ta đã nhìn thấy.
lang: en
en: Once reported a murder he saw.
vi: Có lần báo cáo một vụ giết người mà anh ta đã nhìn thấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 211217
---
## Câu tiếng Anh

**Once reported a murder he saw.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có lần báo cáo một vụ giết người mà anh ta đã nhìn thấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Once reported a murder he saw. | Có lần báo cáo một vụ giết người mà anh ta đã nhìn thấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
