---
title: '"Once there, he finds he is not alone." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Once there, he finds he is not alone." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Khi đã ra đó, ông ấy thấy là mình không đơn độc.
lang: en
en: 'Once there, he finds he is not alone.'
vi: 'Khi đã ra đó, ông ấy thấy là mình không đơn độc.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 103275
---
## Câu tiếng Anh

**Once there, he finds he is not alone.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi đã ra đó, ông ấy thấy là mình không đơn độc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Once there, he finds he is not alone. | Khi đã ra đó, ông ấy thấy là mình không đơn độc. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
