Câu tiếng Anh
One hears rumors.
Nghĩa tiếng Việt
Là một người nghe tin đồn thôi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| One hears rumors. | Là một người nghe tin đồn thôi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
One hears rumors.
Là một người nghe tin đồn thôi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| One hears rumors. | Là một người nghe tin đồn thôi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn