---
title: '"Only time I knew him to miss a day." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Only time I knew him to miss a day." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Đó là lần duy nhất tôi thấy ảnh nghỉ làm.
lang: en
en: Only time I knew him to miss a day.
vi: Đó là lần duy nhất tôi thấy ảnh nghỉ làm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 137691
---
## Câu tiếng Anh

**Only time I knew him to miss a day.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đó là lần duy nhất tôi thấy ảnh nghỉ làm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Only time I knew him to miss a day. | Đó là lần duy nhất tôi thấy ảnh nghỉ làm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
