---
title: >-
  "Only when I knew what had happened to him... only when I had looked once
  more…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Only when I knew what had happened to him... only when I had looked once
  more…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Chỉ khi tôi biết chuyện gì đã
  xảy 
lang: en
en: >-
  Only when I knew what had happened to him... only when I had looked once more
  upon that tortured face... could I make my decision.
vi: >-
  Chỉ khi tôi biết chuyện gì đã xảy ra với ông ấy, chỉ khi tôi nhìn thấy lại
  khuôn mặt bị tra tấn đó một lần nữa, tôi mới có thể đưa ra quyết định của
  mình.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 100760
---
## Câu tiếng Anh

**Only when I knew what had happened to him... only when I had looked once more upon that tortured face... could I make my decision.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chỉ khi tôi biết chuyện gì đã xảy ra với ông ấy, chỉ khi tôi nhìn thấy lại khuôn mặt bị tra tấn đó một lần nữa, tôi mới có thể đưa ra quyết định của mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Only when I knew what had happened to him... only when I had looked once more upon that tortured face... could I make my decision. | Chỉ khi tôi biết chuyện gì đã xảy ra với ông ấy, chỉ khi tôi nhìn thấy lại khuôn mặt bị tra tấn đó một lần nữa, tôi mới có thể đưa ra quyết định của mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
