---
title: >-
  ""Or What the Kitchen Maid Saw Through the Keyhole." Unquote." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  ""Or What the Kitchen Maid Saw Through the Keyhole." Unquote." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: "Hay cái thứ mà cô hầu bếp nhìn qua lỗ khóa cửa."
  Hế
lang: en
en: '"Or What the Kitchen Maid Saw Through the Keyhole." Unquote.'
vi: '"Hay cái thứ mà cô hầu bếp nhìn qua lỗ khóa cửa." Hết.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 59820
---
## Câu tiếng Anh

**"Or What the Kitchen Maid Saw Through the Keyhole." Unquote.**

## Nghĩa tiếng Việt

"Hay cái thứ mà cô hầu bếp nhìn qua lỗ khóa cửa." Hết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| "Or What the Kitchen Maid Saw Through the Keyhole." Unquote. | "Hay cái thứ mà cô hầu bếp nhìn qua lỗ khóa cửa." Hết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
