---
title: >-
  "Parents won't entrust you with their children." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Parents won't entrust you with their children." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Coi kìa, cô nương. Cô không nghiêm chỉnh được.
lang: en
en: Parents won't entrust you with their children.
vi: 'Coi kìa, cô nương. Cô không nghiêm chỉnh được.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 304608
---
## Câu tiếng Anh

**Parents won't entrust you with their children.**

## Nghĩa tiếng Việt

Coi kìa, cô nương. Cô không nghiêm chỉnh được.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Parents won't entrust you with their children. | Coi kìa, cô nương. Cô không nghiêm chỉnh được. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
