---
title: >-
  "Perhaps you've forgotten that his grandfather founded this bank." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Perhaps you've forgotten that his grandfather founded this bank." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Có lẽ bạn đã quên một điều là ông nội của ông ta
lang: en
en: Perhaps you've forgotten that his grandfather founded this bank.
vi: Có lẽ bạn đã quên một điều là ông nội của ông ta đã thành lập ngân hàng này.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 21341
---
## Câu tiếng Anh

**Perhaps you've forgotten that his grandfather founded this bank.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có lẽ bạn đã quên một điều là ông nội của ông ta đã thành lập ngân hàng này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Perhaps you've forgotten that his grandfather founded this bank. | Có lẽ bạn đã quên một điều là ông nội của ông ta đã thành lập ngân hàng này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
