Câu tiếng Anh
Pray for me.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy cầu nguyện cho ta, Tên ta là Halima.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Pray for me. | Hãy cầu nguyện cho ta, Tên ta là Halima. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Pray for me.
Hãy cầu nguyện cho ta, Tên ta là Halima.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Pray for me. | Hãy cầu nguyện cho ta, Tên ta là Halima. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn