---
title: '"Pray for them, elder." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Pray for them, elder." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Hãy cầu cho
  họ kìa.
lang: en
en: 'Pray for them, elder.'
vi: '- Hãy cầu cho họ kìa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 264550
---
## Câu tiếng Anh

**Pray for them, elder.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Hãy cầu cho họ kìa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Pray for them, elder. | - Hãy cầu cho họ kìa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
