---
title: >-
  "Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an
  understand…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an
  understand…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi tôi sửa chiếc đài bị
  hỏng, một
lang: en
en: >-
  Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an
  understanding of the operating principles of circuitry.
vi: >-
  Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu
  nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
tatoebaEn: 327440
tatoebaVi: 8987402
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. | Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
