---
title: '"Rice noodles, always timid and trembling." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Rice noodles, always timid and trembling." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Mì gạo, lúc nào cũng nhút nhát.
lang: en
en: 'Rice noodles, always timid and trembling.'
vi: 'Mì gạo, lúc nào cũng nhút nhát.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 235560
---
## Câu tiếng Anh

**Rice noodles, always timid and trembling.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mì gạo, lúc nào cũng nhút nhát.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Rice noodles, always timid and trembling. | Mì gạo, lúc nào cũng nhút nhát. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
