Câu tiếng Anh
Round up the usual suspects.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy khoanh vùng nghi phạm.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Round up the usual suspects. | Hãy khoanh vùng nghi phạm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Round up the usual suspects.
Hãy khoanh vùng nghi phạm.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Round up the usual suspects. | Hãy khoanh vùng nghi phạm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn