Câu tiếng Anh
Same reason, I reckon.
Nghĩa tiếng Việt
Cùng một lý do, tôi nghĩ vậy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Same reason, I reckon. | Cùng một lý do, tôi nghĩ vậy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Same reason, I reckon.
Cùng một lý do, tôi nghĩ vậy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Same reason, I reckon. | Cùng một lý do, tôi nghĩ vậy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn