---
title: >-
  "Sent him out before I thought about eating." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Sent him out before I thought about eating." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: - Chào, Cherry. - Chào.
lang: en
en: Sent him out before I thought about eating.
vi: '- Chào, Cherry. - Chào.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 165694
---
## Câu tiếng Anh

**Sent him out before I thought about eating.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Chào, Cherry. - Chào.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Sent him out before I thought about eating. | - Chào, Cherry. - Chào. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
