Câu tiếng Anh
She ate nothing for lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy không ăn gì cho bữa trưa.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She ate nothing for lunch. | Cô ấy không ăn gì cho bữa trưa. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
She ate nothing for lunch.
Cô ấy không ăn gì cho bữa trưa.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She ate nothing for lunch. | Cô ấy không ăn gì cho bữa trưa. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn