Câu tiếng Anh
She burned her left hand.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She burned her left hand. | Cô ấy đã bị bỏng tay trái. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
She burned her left hand.
Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She burned her left hand. | Cô ấy đã bị bỏng tay trái. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn