Câu tiếng Anh
She burned them all except one.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã đốt tất cả ngoại trừ một bức.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She burned them all except one. | Cô ấy đã đốt tất cả ngoại trừ một bức. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She burned them all except one.
Cô ấy đã đốt tất cả ngoại trừ một bức.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She burned them all except one. | Cô ấy đã đốt tất cả ngoại trừ một bức. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn