---
title: >-
  "She chattered and fussed, but I didn't hear. I felt dazed." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "She chattered and fussed, but I didn't hear. I felt dazed." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Bà ấy nói và ngậu lên nhưng em không nghe. Em cảm thấy
lang: en
en: 'She chattered and fussed, but I didn''t hear. I felt dazed.'
vi: Bà ấy nói và ngậu lên nhưng em không nghe. Em cảm thấy váng vất.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 114310
---
## Câu tiếng Anh

**She chattered and fussed, but I didn't hear. I felt dazed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bà ấy nói và ngậu lên nhưng em không nghe. Em cảm thấy váng vất.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She chattered and fussed, but I didn't hear. I felt dazed. | Bà ấy nói và ngậu lên nhưng em không nghe. Em cảm thấy váng vất. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
