---
title: >-
  "She claimed to have seen the Most Blessed Virgin also." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "She claimed to have seen the Most Blessed Virgin also." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Cô ta cũng đã bảo rằng cô ta nhìn thấy Đức Mẹ.
lang: en
en: She claimed to have seen the Most Blessed Virgin also.
vi: Cô ta cũng đã bảo rằng cô ta nhìn thấy Đức Mẹ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 97239
---
## Câu tiếng Anh

**She claimed to have seen the Most Blessed Virgin also.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ta cũng đã bảo rằng cô ta nhìn thấy Đức Mẹ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She claimed to have seen the Most Blessed Virgin also. | Cô ta cũng đã bảo rằng cô ta nhìn thấy Đức Mẹ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
