---
title: '"She''d have broken more than a record." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She'd have broken more than a record." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Cô ấy đã phá vỡ nhiều hơn một kỷ lục.
lang: en
en: She'd have broken more than a record.
vi: Cô ấy đã phá vỡ nhiều hơn một kỷ lục.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 232286
---
## Câu tiếng Anh

**She'd have broken more than a record.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy đã phá vỡ nhiều hơn một kỷ lục.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She'd have broken more than a record. | Cô ấy đã phá vỡ nhiều hơn một kỷ lục. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
