---
title: >-
  "She'd smile but it never went further than that." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "She'd smile but it never went further than that." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Cổ sẽ mỉm cười nhưng không đi xa hơn thế.
lang: en
en: She'd smile but it never went further than that.
vi: Cổ sẽ mỉm cười nhưng không đi xa hơn thế.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 12520
---
## Câu tiếng Anh

**She'd smile but it never went further than that.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cổ sẽ mỉm cười nhưng không đi xa hơn thế.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She'd smile but it never went further than that. | Cổ sẽ mỉm cười nhưng không đi xa hơn thế. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
