Câu tiếng Anh
She had authentic magnetism.
Nghĩa tiếng Việt
Nàng đã có cái thu hút của sự chân thật.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She had authentic magnetism. | Nàng đã có cái thu hút của sự chân thật. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She had authentic magnetism.
Nàng đã có cái thu hút của sự chân thật.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She had authentic magnetism. | Nàng đã có cái thu hút của sự chân thật. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn