---
title: '"She had no money, no enemies." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She had no money, no enemies." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cổ
  không có tiền, không có kẻ thù.
lang: en
en: 'She had no money, no enemies.'
vi: 'Cổ không có tiền, không có kẻ thù.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 195849
---
## Câu tiếng Anh

**She had no money, no enemies.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cổ không có tiền, không có kẻ thù.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She had no money, no enemies. | Cổ không có tiền, không có kẻ thù. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
