Câu tiếng Anh
She had the most dreadful time.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy có quãng thời gian tồi tệ nhất.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She had the most dreadful time. | Cô ấy có quãng thời gian tồi tệ nhất. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She had the most dreadful time.
Cô ấy có quãng thời gian tồi tệ nhất.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She had the most dreadful time. | Cô ấy có quãng thời gian tồi tệ nhất. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn