---
title: >-
  "She had what it took to say it, but I knew it scared her." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "She had what it took to say it, but I knew it scared her." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Cô ấy làm những gì cần thiết để nói điều đó, nhưng tôi 
lang: en
en: 'She had what it took to say it, but I knew it scared her.'
vi: >-
  Cô ấy làm những gì cần thiết để nói điều đó, nhưng tôi biết điều đó đã làm cô
  ta sợ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 132035
---
## Câu tiếng Anh

**She had what it took to say it, but I knew it scared her.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy làm những gì cần thiết để nói điều đó, nhưng tôi biết điều đó đã làm cô ta sợ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She had what it took to say it, but I knew it scared her. | Cô ấy làm những gì cần thiết để nói điều đó, nhưng tôi biết điều đó đã làm cô ta sợ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
