eword.vn </> .md

"She hadn't been faithful to him when he was alive, but she was gonna be faith…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt

Câu tiếng Anh

She hadn't been faithful to him when he was alive, but she was gonna be faithful to him now that he was dead.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy đã không chung thủy với anh ấy khi anh ấy còn sống, nhưng cô ấy sẽ chung thủy với anh ấy khi giờ anh ấy đã chết.

Bản dịch

Tiếng Anh Tiếng Việt
She hadn't been faithful to him when he was alive, but she was gonna be faithful to him now that he was dead. Cô ấy đã không chung thủy với anh ấy khi anh ấy còn sống, nhưng cô ấy sẽ chung thủy với anh ấy khi giờ anh ấy đã chết.

Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn