Câu tiếng Anh
She has a cleaning obsession.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has a cleaning obsession. | Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
She has a cleaning obsession.
Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has a cleaning obsession. | Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn