Câu tiếng Anh
- She has already.
Nghĩa tiếng Việt
- Cô ấy đã làm rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - She has already. | - Cô ấy đã làm rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- She has already.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - She has already. | - Cô ấy đã làm rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn