Câu tiếng Anh
She has always saved him before.
Nghĩa tiếng Việt
Bà ấy luôn luôn cứu nó trước kia.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has always saved him before. | Bà ấy luôn luôn cứu nó trước kia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She has always saved him before.
Bà ấy luôn luôn cứu nó trước kia.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has always saved him before. | Bà ấy luôn luôn cứu nó trước kia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn