Câu tiếng Anh
She has lost her child.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ta đã mất con rồi còn gì.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has lost her child. | Cô ta đã mất con rồi còn gì. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She has lost her child.
Cô ta đã mất con rồi còn gì.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has lost her child. | Cô ta đã mất con rồi còn gì. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn