Câu tiếng Anh
She has pink eye.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy có mắt hồng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has pink eye. | Cô ấy có mắt hồng. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
She has pink eye.
Cô ấy có mắt hồng.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She has pink eye. | Cô ấy có mắt hồng. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn