---
title: '"She hasn''t been well for a long time." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She hasn't been well for a long time." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Từ lâu bà đã không được khoẻ rồi.
lang: en
en: She hasn't been well for a long time.
vi: Từ lâu bà đã không được khoẻ rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 221646
---
## Câu tiếng Anh

**She hasn't been well for a long time.**

## Nghĩa tiếng Việt

Từ lâu bà đã không được khoẻ rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She hasn't been well for a long time. | Từ lâu bà đã không được khoẻ rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
