---
title: >-
  "She hasn't claimed to see the Blessed Virgin." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "She hasn't claimed to see the Blessed Virgin." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Cô ta đã không hề nói là thấy Đức Mẹ.
lang: en
en: She hasn't claimed to see the Blessed Virgin.
vi: Cô ta đã không hề nói là thấy Đức Mẹ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 96920
---
## Câu tiếng Anh

**She hasn't claimed to see the Blessed Virgin.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ta đã không hề nói là thấy Đức Mẹ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She hasn't claimed to see the Blessed Virgin. | Cô ta đã không hề nói là thấy Đức Mẹ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
